- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]
Anh ấy là một người hống hách và độc đoán.
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]
Anh ta luôn hống hách, khiến người khác rất khó chịu.
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]
Anh ấy là một người hống hách và độc đoán.
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]
Anh ta luôn hống hách, khiến người khác rất khó chịu.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]
hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]