- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]
Anh ấy gặp phải tai họa bất ngờ.
tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]
Anh ấy gặp phải tai họa bất ngờ.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]
tai họa ập đến bất ngờ; hoạ vô đơn chí [thành ngữ]