- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng; họ Hoàng
中像金子或太阳那样的颜色xiàng jīnzi huò tàiyáng nàyàng de yánsè
Tôi thích màu vàng.
họ Hoàng
中一个姓氏,中国常见的家族名字yī ge xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiātíng míngzi
thất bại; đổ bể; (của kế hoạch) không thành
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng; họ Hoàng
中像金子或太阳那样的颜色xiàng jīnzi huò tàiyáng nàyàng de yánsè
Tôi thích màu vàng.
họ Hoàng
中一个姓氏,中国常见的家族名字yī ge xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiātíng míngzi
thất bại; đổ bể; (của kế hoạch) không thành
中计划、事情等没有成功,失败了jìhuà、shìqing děng méiyǒu chénggōng、shībài le
Chuyện này hỏng rồi.
dâm dục; tục tĩu; (khẩu) bẩn thỉu (theo nghĩa khiêu dâm)
中关于性的、不雅的、淫秽的guānyú xìng de、búyǎ de、yínhuì de
Anh ấy thích xem phim người lớn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chuyện này hỏng rồi.
dâm dục; tục tĩu; (khẩu) bẩn thỉu (theo nghĩa khiêu dâm)
中关于性的、不雅的、淫秽的guānyú xìng de、búyǎ de、yínhuì de
Anh ấy thích xem phim người lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.