- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay qua bay lại; bay đi bay về
bay qua bay lại; bay đi bay về
bay qua bay lại; bay đi bay về
Những chú chim nhỏ bay lượn trên trời.
bay đi bay lại; bay khắp nơi
bay qua bay lại; bay tới bay lui
ùa tới; ào ào kéo đến
Ong bay lượn trong bụi hoa.
xoắn ốc; xoáy tròn
Những chú chim bay lượn trên bầu trời.
bay qua bay lại; bay đi bay về
Những chú chim nhỏ bay lượn trên trời.
bay đi bay lại; bay khắp nơi
bay qua bay lại; bay tới bay lui
ùa tới; ào ào kéo đến
Ong bay lượn trong bụi hoa.
xoắn ốc; xoáy tròn
Những chú chim bay lượn trên bầu trời.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.