- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)
bùa phép; phù chú bay (dùng sức mạnh bùa phép)
bùa lệnh (hổ phù) được gửi đi khẩn cấp
bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)
bùa phép; phù chú bay (dùng sức mạnh bùa phép)
bùa lệnh (hổ phù) được gửi đi khẩn cấp
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)
bùa phép; phù chú (loại bùa vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật)