- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
trả; trả tiền; thanh toán
中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huán zhài
Xin hãy trả tiền.
bộ; đôi (dùng cho cặp hoặc bộ đồ vật)
中用来计算成对或成套的东西的数量yòngláilái jìsuàn chéngduì huòzhě chéngtào de dōngxi de shùliàng
nộp lên; giao nộp (cho cấp trên)
中把东西交给别人bǎ dōngxi jiāogěi biérén
họ Phù
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
trả; trả tiền; thanh toán
中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huán zhài
Xin hãy trả tiền.
bộ; đôi (dùng cho cặp hoặc bộ đồ vật)
中用来计算成对或成套的东西的数量yòngláilái jìsuàn chéngduì huòzhě chéngtào de dōngxi de shùliàng
nộp lên; giao nộp (cho cấp trên)
中把东西交给别人bǎ dōngxi jiāogěi biérén
họ Phù
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.