- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)
Trên bầu trời có một vệt khói máy bay.
vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)
Trên bầu trời có một vệt khói máy bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)
vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)