- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
lái xe tốc độ cao; phóng xe
Anh ấy thích lái xe tốc độ cao.
xe phóng nhanh; xe bay
Anh ấy đang lái một chiếc xe bay.
lái xe tốc độ cao; phóng xe
Anh ấy thích lái xe tốc độ cao.
xe phóng nhanh; xe bay
Anh ấy đang lái một chiếc xe bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.