- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
bảy; 7
bảy; 7
bảy; 7
中数字,一到十之间,比六多一shùzì, yī dào shí zhī jiān, bǐ liù duō yī
Bây giờ là bảy giờ.
Cô ấy có bảy cái váy đẹp.
bảy; số 7
中数字,表示6和8之间的数目shùzì, biǎoshì liù hé bā zhījiān de shùmù
Bảy cộng ba bằng mười.
Cô ấy đã mua bảy quả táo.
bảy; 7
中数字,一到十之间,比六多一shùzì, yī dào shí zhī jiān, bǐ liù duō yī
Bây giờ là bảy giờ.
Cô ấy có bảy cái váy đẹp.
bảy; số 7
中数字,表示6和8之间的数目shùzì, biǎoshì liù hé bā zhījiān de shùmù
Bảy cộng ba bằng mười.
Cô ấy đã mua bảy quả táo.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.