- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
kẹo cao su
Tôi thích ăn kẹo cao su.
kẹo cao su
Tôi thích ăn kẹo cao su.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
kẹo cao su
kẹo cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.