- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
gia vị; hương liệu
Loại gia vị này rất đặc biệt.
nêm nếm; gia vị; điều vị
Loại hương liệu này rất đặc biệt.
nêm nếm; gia vị
gia vị; hương liệu
Loại gia vị này rất đặc biệt.
nêm nếm; gia vị; điều vị
Loại hương liệu này rất đặc biệt.
nêm nếm; gia vị
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
gia vị; hương liệu
gia vị; hương liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thơm; hương thơm
Cô ấy thích mùi hương liệu.
thơm; hương thơm
Cô ấy thích mùi hương liệu.