- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
cây chanh yên (Citrus medica)
Cây hương phao là một loại cây có múi.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Cây bưởi là một loại cây có múi.
cây chanh yên (Citrus medica)
Cây hương phao là một loại cây có múi.
bưởi chùm; grapefruit (Citrus paradisi)
Cây bưởi là một loại cây có múi.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây chanh yên (Citrus medica)
cây chanh yên (Citrus medica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.