- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
trà hoa nhài; trà lài
Tôi thích uống trà lài.
trà hoa; trà ướp hương hoa
Tôi thích uống trà hương phiến.
trà hoa nhài; trà lài
Tôi thích uống trà lài.
trà hoa; trà ướp hương hoa
Tôi thích uống trà hương phiến.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
trà hoa nhài; trà lài
trà hoa nhài; trà lài