- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
phấn thơm; phấn trang điểm
Cô ấy thích dùng phấn trang điểm.
phấn thơm; phấn talc
Cô ấy thích dùng phấn thơm.
phấn thơm; phấn trang điểm
Cô ấy thích dùng phấn trang điểm.
phấn thơm; phấn talc
Cô ấy thích dùng phấn thơm.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
phấn thơm; phấn trang điểm
phấn thơm; phấn trang điểm