- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
xà phòng thơm; xà bông thơm
Cục xà phòng này rất thơm.
xà phòng thơm; xà bông thơm
Cục xà phòng này rất thơm.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
xà phòng thơm; xà bông thơm
xà phòng thơm; xà bông thơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.