- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
giấm thơm
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm thơm.
giấm balsamic; giấm thơm
giấm thơm
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm thơm.
giấm balsamic; giấm thơm
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
giấm thơm
giấm thơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.