- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
như có quỷ thần sai khiến; bị quỷ ám [thành ngữ]
Đây đúng là một sự trùng hợp kỳ lạ.
như có quỷ thần xui khiến; tình cờ kỳ lạ [thành ngữ]
như có quỷ thần sai khiến; bị quỷ ám [thành ngữ]
Đây đúng là một sự trùng hợp kỳ lạ.
như có quỷ thần xui khiến; tình cờ kỳ lạ [thành ngữ]
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
như có quỷ thần sai khiến; bị quỷ ám [thành ngữ]
như có quỷ thần sai khiến; bị quỷ ám [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.