- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Ma cũng sợ kẻ ác [thành ngữ]
người ác sợ kẻ ác hơn [thành ngữ]
Quỷ sợ người ác.
Ma cũng sợ kẻ ác [thành ngữ]
người ác sợ kẻ ác hơn [thành ngữ]
Quỷ sợ người ác.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ma cũng sợ kẻ ác [thành ngữ]
Ma cũng sợ kẻ ác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.