- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
(khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết
xanh lửa ma (màu xanh đặc trưng của xe máy Honda Wave; (bóng) tức giận điên cuồng)
(khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết
xanh lửa ma (màu xanh đặc trưng của xe máy Honda Wave; (bóng) tức giận điên cuồng)
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
(khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết
(khẩu/phương ngữ) tức điên người; điên tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.