- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, không ai tin anh ta.
xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt
Người này rất xảo quyệt.
xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ]
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Anh ta lắm mưu nhiều kế, không ai tin anh ta.
xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt
Người này rất xảo quyệt.
xảo quyệt già dơ; gian hùng lão luyện [thành ngữ]
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
mưu ma chước quỷ; đầy mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
âm hiểm; thâm độc; xảo quyệt
âm hiểm; thâm độc; xảo quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.