- 鬼quỷ(ma quỷ (tượng hình))
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)
Anh ấy như bị ma che mắt, không nhìn thấy cái hố kia.
bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)
Anh ấy như bị ma che mắt, không nhìn thấy cái hố kia.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)
bị quỷ che mắt (không nhận ra nguy hiểm rõ ràng trước mắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.