- 鬼quỷ(ma quỷ)
- 云vân(mây)
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
Gần đây anh ấy cứ như người mất hồn.
hồn xiêu phách lạc; không tập trung; hồn không giữ được xác [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng thế nào ấy.
hồn lìa khỏi xác; mất hồn vía; thất thần [thành ngữ]
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
Gần đây anh ấy cứ như người mất hồn.
hồn xiêu phách lạc; không tập trung; hồn không giữ được xác [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy cứ lơ đãng thế nào ấy.
hồn lìa khỏi xác; mất hồn vía; thất thần [thành ngữ]
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
hồn không giữ xác; mất hồn; đầu óc không tập trung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.
Anh ấy sợ đến hồn vía lên mây.