- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia
Anh ấy là một pháp sư.
pháp sư; nhà ảo thuật
Anh ấy muốn trở thành một pháp sư.
thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia
Anh ấy là một pháp sư.
pháp sư; nhà ảo thuật
Anh ấy muốn trở thành một pháp sư.
thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia
phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.