- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
giày mũi hở; giày hở mũi
Cô ấy thích đi giày hở mũi.
giày mũi hở; giày mũi cá
giày mũi hở; giày hở mũi
Cô ấy thích đi giày hở mũi.
giày mũi hở; giày mũi cá
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày mũi hở; giày hở mũi
giày mũi hở; giày hở mũi