- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Giang Nam là vùng đất cá gạo nổi tiếng.
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Đây là vùng đất trù phú.
vùng đất trù phú sông nước (nơi dồi dào cá và lúa gạo) [thành ngữ]
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Giang Nam là vùng đất cá gạo nổi tiếng.
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Đây là vùng đất trù phú.
vùng đất trù phú sông nước (nơi dồi dào cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
vùng đất trù phú (giàu cá và lúa gạo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.