- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)
Thịt heo xé sợi xào yuxiang rất ngon.
hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)
Thịt heo xé sợi xào yuxiang rất ngon.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)
hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.