- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
Món này dùng tôm tươi bóc vỏ.
tươi bóc (vừa bóc vỏ)
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
Món này dùng tôm tươi bóc vỏ.
tươi bóc (vừa bóc vỏ)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.