- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
hiếm khi; ít khi; rất ít
Anh ấy rất ít nói.
hiếm khi; ít khi
Anh ấy hiếm khi ra ngoài.
hiếm khi; ít khi; rất ít
Anh ấy rất ít nói.
hiếm khi; ít khi
Anh ấy hiếm khi ra ngoài.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
hiếm khi; ít khi; rất ít
hiếm khi; ít khi; rất ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.