- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
đỏ tươi; đỏ chói
Bông hoa này màu đỏ tươi.
đỏ; đỏ thắm; (bóng) trống rỗng; trần trụi
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ tươi.
đỏ tươi; đỏ chói
Bông hoa này màu đỏ tươi.
đỏ; đỏ thắm; (bóng) trống rỗng; trần trụi
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ tươi.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ tươi; đỏ chói
đỏ tươi; đỏ chói