- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
hoa tươi; bông hoa tươi
中刚开放的花朵gāng kāifàng de huā duǒ
Cô ấy thích hoa tươi.
hoa tươi
中刚采摘的、有生命力的花朵gāng cǎizhāi de、yǒu shēngmìng lì de huāduǒ
Tôi thích hoa tươi.
hoa tươi; bông hoa tươi
中刚开放的花朵gāng kāifàng de huā duǒ
Cô ấy thích hoa tươi.
hoa tươi
中刚采摘的、有生命力的花朵gāng cǎizhāi de、yǒu shēngmìng lì de huāduǒ
Tôi thích hoa tươi.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa tươi; bông hoa tươi
hoa tươi; bông hoa tươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoa tươi
中新鲜的花朵xīnxiān de huāduǒ
hoa tươi
中新鲜的花朵xīnxiān de huāduǒ