- 魚ngư(cá)
- 羊dương(con dê)
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
rau tươi; rau sống
Tôi thích ăn rau tươi.
rau tươi; rau sống
Tôi thích ăn rau tươi.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau tươi; rau sống
rau tươi; rau sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.