- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
bánh cá Nhật (taiyaki, bánh hình cá nhân thường nhân đậu đỏ)
Tôi thích ăn bánh cá nướng.
bánh cá Nhật (taiyaki, bánh hình cá nhân thường nhân đậu đỏ)
Tôi thích ăn bánh cá nướng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bánh cá Nhật (taiyaki, bánh hình cá nhân thường nhân đậu đỏ)
bánh cá Nhật (taiyaki, bánh hình cá nhân thường nhân đậu đỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.