- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
sốt bơ (guacamole)
Tôi thích ăn sốt bơ.
sốt bơ (guacamole)
Tôi thích ăn sốt bơ.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
sốt bơ (guacamole)
sốt bơ (guacamole)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.