- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mai rùa; ba ba; miết giáp (vị thuốc từ mai ba ba)
Mai rùa là một loại thuốc Đông y.
mai rùa; ba ba; miết giáp (vị thuốc từ mai ba ba)
Mai rùa là một loại thuốc Đông y.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mai rùa; ba ba; miết giáp (vị thuốc từ mai ba ba)
mai rùa; ba ba; miết giáp (vị thuốc từ mai ba ba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.