- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
Đây không phải chuyện của bạn.
chuyện vớ vẩn; chuyện vặt vãnh (khẩu, tục)
Đây đúng là một chuyện chết tiệt.
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
Đây không phải chuyện của bạn.
chuyện vớ vẩn; chuyện vặt vãnh (khẩu, tục)
Đây đúng là một chuyện chết tiệt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.