- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(thô tục) đồ chết tiệt; thằng khốn
Cái tên khốn đó lại đến muộn rồi.
(lóng) đồ chó đẻ; thằng khốn
Cái thằng khốn đó lại đến muộn rồi.
(khẩu) đồ khốn; thằng khốn nạn
(thô tục) đồ chết tiệt; thằng khốn
Cái tên khốn đó lại đến muộn rồi.
(lóng) đồ chó đẻ; thằng khốn
Cái thằng khốn đó lại đến muộn rồi.
(khẩu) đồ khốn; thằng khốn nạn
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.