- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tổ chim; tổ
Trong tổ chim có ba con chim non.
tổ chim; tổ
Trong tổ chim có ba con chim non.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
tổ chim; tổ
tổ chim; tổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.