- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
Tôi thích nghe tiếng chim hót.
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
Tôi thích nghe tiếng chim hót.
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.