Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
chim cu; chim bồ câu
Con chim cưu này rất đẹp.
(văn) tụ tập; thu thập; chim bồ câu (cưu)
// NGHĨA CHÍNHchim cu; chim bồ câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.