- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
Con gà mái này đẻ trứng rất giỏi.
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
Con gà mái này đẻ trứng rất giỏi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.