- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chuồng gà
Trong chuồng gà có mấy con gà con.
ổ gà; (lóng) nhà thổ; ổ mại dâm
Anh ấy đã đi đến nhà thổ.
chuồng gà
Trong chuồng gà có mấy con gà con.
ổ gà; (lóng) nhà thổ; ổ mại dâm
Anh ấy đã đi đến nhà thổ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
chuồng gà
chuồng gà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.