- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
trứng gà
中母鸡生下的圆形食物,有硬壳和黄色蛋黄mǔjī shēngxià de yuánxíng shíwù, yǒu yìngké hé huángsè dànyolk
Tôi thích ăn trứng gà.
Trong tủ lạnh vẫn còn ba quả trứng gà.
trứng gà
中母鸡生下来的蛋,可以吃mǔ jī shēng xiàlai de dàn, kěyǐ chī
trứng gà
中母鸡生下的圆形食物,有硬壳和黄色蛋黄mǔjī shēngxià de yuánxíng shíwù, yǒu yìngké hé huángsè dànyolk
Tôi thích ăn trứng gà.
Trong tủ lạnh vẫn còn ba quả trứng gà.
trứng gà
中母鸡生下来的蛋,可以吃mǔ jī shēng xiàlai de dàn, kěyǐ chī
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng gà
trứng gà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.