- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)
Tôi thích ăn chanh dây.
chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)
Tôi thích ăn chanh dây.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)
chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.