- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
Người này rất keo kiệt.
(khẩu) keo kiệt; tính toán chi li; ranh mãnh
Anh ta là một người rất keo kiệt.
ranh ma; ma lanh; bủn xỉn
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
Người này rất keo kiệt.
(khẩu) keo kiệt; tính toán chi li; ranh mãnh
Anh ta là một người rất keo kiệt.
ranh ma; ma lanh; bủn xỉn
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người này rất xảo quyệt.
ranh ma; láu cá; khôn lỏi
Người này rất xảo quyệt.
ranh ma; láu cá; khôn lỏi