(của chim) mổ; chổng
(của chim) mổ; chổng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(của chim) mổ; chổng
Con chim nhỏ dùng mỏ mổ thức ăn.
chọc ghẹo; chế giễu (ai đó)
Anh ấy thích chế giễu người khác.
(của chim) mổ; chổng
Con chim nhỏ dùng mỏ mổ thức ăn.
chọc ghẹo; chế giễu (ai đó)
Anh ấy thích chế giễu người khác.