- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
nấm cựa gà (ergot); mạch giác
Ergot là một loại nấm.
nấm cựa gà (ergot); mạch giác
Ergot là một loại nấm.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
nấm cựa gà (ergot); mạch giác
nấm cựa gà (ergot); mạch giác