cờ hiệu; cờ chỉ huy
Anh ấy vẫy cờ hiệu.
ra hiệu; chỉ huy
Dưới trướng anh ấy có rất nhiều binh lính.
cờ hiệu; cờ chỉ huy
Anh ấy vẫy cờ hiệu.
ra hiệu; chỉ huy
Dưới trướng anh ấy có rất nhiều binh lính.
cờ hiệu; cờ chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.