- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không gian Riemann (vật lý)
Không gian Riemann là một khái niệm toán học quan trọng.
không gian Riemann (vật lý)
Không gian Riemann là một khái niệm toán học quan trọng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
không gian Riemann (vật lý)
không gian Riemann (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.