- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
中颜色像煤炭一样深暗的;不是白色yánsè xiàng méitàn yīyàng shēn'àn de;búshì báisè
Cái áo này màu đen.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
中没有光;暗的;不亮méiyǒu guāng; àn de; búliàng
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
中颜色像煤炭一样深暗的;不是白色yánsè xiàng méitàn yīyàng shēn'àn de;búshì báisè
Cái áo này màu đen.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
中没有光;暗的;不亮méiyǒu guāng; àn de; búliàng
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
tà ác; gian ác; xấu xa
中邪恶、不正当的;阴暗的xiéè、bù zhèngdàng de; yīn'àn de
Anh ấy rất đen tối.
đen; tối tăm; bí mật; (tiếng lóng) phi pháp, bất hợp pháp
中不让人看见的;隐藏的búràng rén kànjiàn de;yǐncáng de
Anh ấy có một bí mật đen tối.
chỗ râm; khuất bóng nắng
中没有阳光照射的地方;暗méiyǒu yángguāng zhàoshè de dìfang; àn
Nơi này hơi tối.
vi phạm pháp luật; bất hợp pháp; phi pháp
中不符合法律;违反法律的bù fúhé fǎlǜ;wéifǎn fǎlǜ de
Anh ấy làm việc bất hợp pháp.
phỉ báng; bôi nhọ; vu khống
中用坏话说别人,损害别人名誉yòng huài huà shuō biéren, sǔnhài biéren míngyu
Đừng bôi nhọ anh ấy.
tấn công mạng; hack (máy tính)
中用计算机技术非法进入他人的系统或网络yòng jìsuànjī jìshù fēifǎ jìnrù tārén de xìtǒng huò wǎngluò
Anh ấy đã hack máy tính của tôi.
giấu; cất giấu
中把东西隐藏起来,不让别人看见bǎ dōngxi yǐncáng qǐlai、búràng biérén kànjiàn
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang
中中国东北部的一个省份zhōngguó dōngběi bù de yī gè shěngfèn
Hắc là tên viết tắt của Hắc Long Giang.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
tà ác; gian ác; xấu xa
中邪恶、不正当的;阴暗的xiéè、bù zhèngdàng de; yīn'àn de
Anh ấy rất đen tối.
đen; tối tăm; bí mật; (tiếng lóng) phi pháp, bất hợp pháp
中不让人看见的;隐藏的búràng rén kànjiàn de;yǐncáng de
Anh ấy có một bí mật đen tối.
chỗ râm; khuất bóng nắng
中没有阳光照射的地方;暗méiyǒu yángguāng zhàoshè de dìfang; àn
Nơi này hơi tối.
vi phạm pháp luật; bất hợp pháp; phi pháp
中不符合法律;违反法律的bù fúhé fǎlǜ;wéifǎn fǎlǜ de
Anh ấy làm việc bất hợp pháp.
phỉ báng; bôi nhọ; vu khống
中用坏话说别人,损害别人名誉yòng huài huà shuō biéren, sǔnhài biéren míngyu
Đừng bôi nhọ anh ấy.
tấn công mạng; hack (máy tính)
中用计算机技术非法进入他人的系统或网络yòng jìsuànjī jìshù fēifǎ jìnrù tārén de xìtǒng huò wǎngluò
Anh ấy đã hack máy tính của tôi.
giấu; cất giấu
中把东西隐藏起来,不让别人看见bǎ dōngxi yǐncáng qǐlai、búràng biérén kànjiàn
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang
中中国东北部的一个省份zhōngguó dōngběi bù de yī gè shěngfèn
Hắc là tên viết tắt của Hắc Long Giang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.