- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)
Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.
khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)
Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)
khung đen (đặc biệt chỉ gọng kính hoặc khung ảnh tang lễ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.